Hệ thống giáo dục

Hệ thống giáo dục

Hế thống Văn Bằng Úc

Education_03

Thời hạn học của các văn bằng và chứng chỉ

Văn Bằng và Chứng Chỉ Thời hạn
PhD – Bằng Tiến Sĩ 3 – 4 năm
Master – Bằng Thạc Sĩ 1 – 2 năm
Graduate Diploma – Văn Bằng Sau Đại Học
Vocational Graduate Diploma – Văn Bằng Sau Cao Đẳng Đại Học
Graduate Certificate – Chứng Chỉ Sau Đại Học
Vocational Graduate Certificate – Chứng Chỉ Sau Cao Đằng Nghề
Bachelor Honours Degree – Bằng Cử Nhân Danh Dự
1 – 2 năm
1 – 2 năm
6 – 12 tháng
6 – 12 tháng
1 năm
Bachelor Degree – Bằng Cử Nhân 3 – 4 năm
Associate Degree – Bằng Cử Nhân Đại Cương
Advanced Diploma – Cao Đẳng Nâng Cao
2 năm
18 – 24 tháng
Diploma – Bằng Cao Đẳng 1 – 2 năm
Certificate IV – Chứng Chỉ Nghề Cấp 4 12 – 18 tháng
Certificate III – Chứng Chỉ Nghề Cấp 3 12 tháng
Certificate I – Chứng Chỉ Nghề Cấp 2 6 tháng
Certificate I – Chứng Chỉ Nghề Cấp 1 4 – 6 tháng

Tiểu học và Trung học (Primary and Secondary)

Schoolchildren in classroom

− Thời gian khoá học: tổng cộng 13 năm (từ mẫu giáo đến lớp 12)
− Khai giảng: Cuối tháng 1/đầu tháng 2
− Học kỳ: 4 học kỳ một năm

Chương trình đào tạo Anh ngữ (English Course)

− Thời gian khoá học: từ 5 tuần cho tới 1 năm
− Khai giảng: mở liên tục trong năm
− Học kỳ: chia thành các tuần

tagcloud

Chương trình Dự bị chuyển tiếp (Foundation/College)

Key-Features-1220x734

− Thời gian khoá học: từ 1 năm
− Khai giảng: thường vào tháng 2 nhưng tuỳ theo trường và ngành
− Học kỳ: thường là 2 học kỳ nhưng tuỳ vào ngành học

Giáo dục và đào tạo nghề (VET)

− Thời gian khoá học: từ 1 đến 4 năm
− Khai giảng: thường vào tháng 2 nhưng tuỳ theo trường và ngành
− Học kỳ: 2 học kỳ

2015-09-24-08-41-06-vocational

Cao Đẳng và Đại học (TAFE and University)

high school graduation hats high

− Thời gian khoá học: từ 3 đến 4 năm
− Khai giảng: thường vào tháng 3 nhưng tuỳ theo trường và ngành
− Học kỳ: 2 đến 3 học kỳ tuỳ trường